Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1910

Dương lịch tháng 10/1910, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Tuất. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 28/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/10 29/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/10 1/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/10 2/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/10 3/9 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/10 4/9 Giáp Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/10 5/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/10 6/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/10 7/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/10 8/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/10 9/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/10 10/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/10 11/9 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/10 12/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/10 13/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 16/10 14/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/10 15/9 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/10 16/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/10 17/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/10 18/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 21/10 19/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/10 20/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/10 21/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/10 22/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 25/10 23/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/10 24/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/10 25/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/10 26/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/10 27/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 30/10 28/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 31/10 29/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1910 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1910 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/10, 22/10.

Tháng 10/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.