Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 6/1/1918

Chủ nhật
6
tháng 1/1918
Âm lịch: 24/11
Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Kiến · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/1/1918 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 1/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 6/1/1918 dương lịch là ngày 24/11 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 6/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/1/1918?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).