Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1918

Dương lịch tháng 1/1918, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 19/11 Mậu Thân Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 2/1 20/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 3/1 21/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 4/1 22/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 5/1 23/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/1 24/11 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 7/1 25/11 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/1 26/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/1 27/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 10/1 28/11 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/1 29/11 Mậu Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 12/1 30/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/1 1/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/1 2/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/1 3/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/1 4/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/1 5/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/1 6/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 19/1 7/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 20/1 8/12 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/1 9/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/1 10/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/1 11/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/1 12/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/1 13/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/1 14/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/1 15/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 28/1 16/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 29/1 17/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 30/1 18/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 31/1 19/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1917 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1918 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 16/1, 22/1, 27/1, 28/1.

Tháng 1/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.