Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/1/1918

Thứ Sáu
11
tháng 1/1918
Âm lịch: 29/11
Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/1/1918 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/1918 dương lịch là ngày 29/11 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Mậu Ngọ.

Ngày 11/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/1/1918?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).