Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 16/1/1918

Thứ Tư
16
tháng 1/1918
Âm lịch: 4/12
Ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/1/1918 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 1/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/1/1918 dương lịch là ngày 4/12 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 16/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/1/1918?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).