Lịch âm thứ năm 5/11/1998
Thứ Năm
5
tháng 11/1998
Âm lịch: 17/9
Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/11/1998 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 5/11/1998 dương lịch là ngày 17/9 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 5/11/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/11/1998?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).