Lịch âm thứ năm 26/11/1998
Thứ Năm
26
tháng 11/1998
Âm lịch: 8/10
Ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu tuyết
Trực Mãn · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/11/1998 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 26/11/1998 dương lịch là ngày 8/10 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 26/11/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/11/1998?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).