Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1998

Từ ngày 13/9 đến 12/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1113/9Nhâm TýHắc đạo
THai 2/1114/9Quý SửuHắc đạo
TBa 3/1115/9Giáp DầnHoàng đạoRằm tháng 9
TTư 4/1116/9Ất MãoHắc đạo
TNăm 5/1117/9Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 6/1118/9Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 7/1119/9Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 8/1120/9Kỷ MùiHắc đạo
THai 9/1121/9Canh ThânHoàng đạo
TBa 10/1122/9Tân DậuHoàng đạo
TTư 11/1123/9Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 12/1124/9Quý HợiHoàng đạo
TSáu 13/1125/9Giáp TýHắc đạo
TBảy 14/1126/9Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 15/1127/9Bính DầnHoàng đạo
THai 16/1128/9Đinh MãoHắc đạo
TBa 17/1129/9Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 18/1130/9Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 19/111/10Canh NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TSáu 20/112/10Tân MùiHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TBảy 21/113/10Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 22/114/10Quý DậuHắc đạo
THai 23/115/10Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 24/116/10Ất HợiHoàng đạo
TTư 25/117/10Bính TýHắc đạo
TNăm 26/118/10Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 27/119/10Mậu DầnHắc đạo
TBảy 28/1110/10Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 29/1111/10Canh ThìnHoàng đạo
THai 30/1112/10Tân TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1998 có những ngày hoàng đạo nào?

3/11, 5/11, 6/11, 9/11, 10/11, 12/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 23/11, 24/11, 26/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1998 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 3/11/1998; Mùng 1 tháng 10 âm: 19/11/1998.