Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1998
Dương lịch tháng 11/1998, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 13/9 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 2/11 | 14/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 3/11 | 15/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 4/11 | 16/9 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 5/11 | 17/9 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 6/11 | 18/9 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/11 | 19/9 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 8/11 | 20/9 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 9/11 | 21/9 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 10/11 | 22/9 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 11/11 | 23/9 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 12/11 | 24/9 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/11 | 25/9 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 14/11 | 26/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 15/11 | 27/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 16/11 | 28/9 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 17/11 | 29/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 18/11 | 30/9 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 19/11 | 1/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 20/11 | 2/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 21/11 | 3/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 22/11 | 4/10 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 23/11 | 5/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/11 | 6/10 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/11 | 7/10 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/11 | 8/10 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/11 | 9/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 28/11 | 10/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 29/11 | 11/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 30/11 | 12/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1998 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 12/11, 20/11, 22/11, 24/11, 26/11.
Tháng 11/1998 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.