Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 4/9/2098

Thứ Năm
4
tháng 9/2098
Âm lịch: 10/8
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Xử thử
Trực Bình · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/9/2098 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuNguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuNguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuNguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuNguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuNguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 9/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/2098 dương lịch là ngày 10/8 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 4/9/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/9/2098?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).