Lịch âm thứ ba 2/9/2098
Thứ Ba
2
tháng 9/2098
Âm lịch: 8/8
Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Trừ · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.
Ngày 2/9/2098 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430251/9262273284295306 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 2/9/2098 dương lịch là ngày 8/8 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Dậu.
Ngày 2/9/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/9/2098?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).