Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 28/9/2098

Chủ nhật
28
tháng 9/2098
Âm lịch: 4/9
Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Thu phân
Trực Mãn · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/9/2098 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngNgọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 28/9/2098 dương lịch là ngày 4/9 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 28/9/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/9/2098?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).