Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 4/9/1914

Thứ Sáu
4
tháng 9/1914
Âm lịch: 15/7
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xử thử
Trực Thu · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Lễ Vu Lan
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Vu Lan.

Ngày 4/9/1914 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/1914 dương lịch là ngày 15/7 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 4/9/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/9/1914?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).