Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1914

Từ ngày 12/7 đến 11/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/912/7Canh DầnHắc đạo
TTư 2/913/7Tân MãoHắc đạoQuốc khánh
TNăm 3/914/7Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 4/915/7Quý TỵHoàng đạoLễ Vu Lan
TBảy 5/916/7Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 6/917/7Ất MùiHoàng đạo
THai 7/918/7Bính ThânHắc đạo
TBa 8/919/7Đinh DậuHắc đạo
TTư 9/920/7Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 10/921/7Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 11/922/7Canh TýHoàng đạo
TBảy 12/923/7Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 13/924/7Nhâm DầnHắc đạo
THai 14/925/7Quý MãoHắc đạo
TBa 15/926/7Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 16/927/7Ất TỵHoàng đạo
TNăm 17/928/7Bính NgọHắc đạo
TSáu 18/929/7Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 19/930/7Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 20/91/8Kỷ DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 8
THai 21/92/8Canh TuấtHắc đạo
TBa 22/93/8Tân HợiHắc đạo
TTư 23/94/8Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 24/95/8Quý SửuHắc đạo
TSáu 25/96/8Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 26/97/8Ất MãoHoàng đạo
Chủ nhật 27/98/8Bính ThìnHắc đạo
THai 28/99/8Đinh TỵHắc đạo
TBa 29/910/8Mậu NgọHoàng đạo
TTư 30/911/8Kỷ MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1914 có những ngày hoàng đạo nào?

3/9, 4/9, 6/9, 9/9, 11/9, 12/9, 15/9, 16/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1914 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 4/9/1914; Mùng 1 tháng 8 âm: 20/9/1914.