Lịch âm chủ nhật 4/7/2094
Chủ nhật
4
tháng 7/2094
Âm lịch: 22/5
Ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hạ chí
Trực Phá · Sao Hư Nhật Thử (hung) · Ngày Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/7/2094 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Hư Nhật Thử (hung). Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 7/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/613214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830193120 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 4/7/2094 dương lịch là ngày 22/5 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 4/7/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/7/2094?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).