Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2094

Dương lịch tháng 7/2094, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 19/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 2/7 20/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 3/7 21/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 4/7 22/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/7 23/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/7 24/5 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 7/7 25/5 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/7 26/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/7 27/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 10/7 28/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/7 29/5 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 12/7 1/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 13/7 2/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 14/7 3/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 15/7 4/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 16/7 5/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/7 6/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 18/7 7/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 19/7 8/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/7 9/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/7 10/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/7 11/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/7 12/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 24/7 13/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 25/7 14/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/7 15/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 27/7 16/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/7 17/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 29/7 18/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 30/7 19/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 31/7 20/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2094 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2094

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2094 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 19/7, 21/7, 31/7.

Tháng 7/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2094Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2094Động thổ, làm nhàNăm 2094Mua xe, nhận xeNăm 2094Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2094