Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2094

Từ ngày 19/5 đến 20/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/719/5Quý DậuHoàng đạo
TSáu 2/720/5Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 3/721/5Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 4/722/5Bính TýHoàng đạo
THai 5/723/5Đinh SửuHoàng đạo
TBa 6/724/5Mậu DầnHắc đạo
TTư 7/725/5Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 8/726/5Canh ThìnHắc đạo
TSáu 9/727/5Tân TỵHắc đạo
TBảy 10/728/5Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 11/729/5Quý MùiHắc đạo
THai 12/71/6Giáp ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 6
TBa 13/72/6Ất DậuHắc đạo
TTư 14/73/6Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 15/74/6Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 16/75/6Mậu TýHắc đạo
TBảy 17/76/6Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 18/77/6Canh DầnHoàng đạo
THai 19/78/6Tân MãoHoàng đạo
TBa 20/79/6Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 21/710/6Quý TỵHoàng đạo
TNăm 22/711/6Giáp NgọHắc đạo
TSáu 23/712/6Ất MùiHắc đạo
TBảy 24/713/6Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 25/714/6Đinh DậuHắc đạo
THai 26/715/6Mậu TuấtHoàng đạoRằm tháng 6
TBa 27/716/6Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 28/717/6Canh TýHắc đạo
TNăm 29/718/6Tân SửuHắc đạo
TSáu 30/719/6Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 31/720/6Quý MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 4/7, 5/7, 7/7, 10/7, 12/7, 14/7, 15/7, 18/7, 19/7, 21/7, 24/7, 26/7, 27/7, 30/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2094 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 12/7/2094; Rằm tháng 6 âm: 26/7/2094.