Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 4/2/1974

Thứ Hai
4
tháng 2/1974
Âm lịch: 13/1
Ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/2/1974 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 2/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/2/1974 dương lịch là ngày 13/1 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 4/2/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/2/1974?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).