Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1974

Dương lịch tháng 2/1974, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 10/1 Quý Dậu Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 2/2 11/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/2 12/1 Ất Hợi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 4/2 13/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/2 14/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/2 15/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 7/2 16/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/2 17/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 9/2 18/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 10/2 19/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/2 20/1 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 12/2 21/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/2 22/1 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 14/2 23/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/2 24/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 16/2 25/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/2 26/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/2 27/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 19/2 28/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 20/2 29/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 21/2 30/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/2 1/2 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/2 2/2 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 24/2 3/2 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 25/2 4/2 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/2 5/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/2 6/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 28/2 7/2 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1974 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1974

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1974 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 8/2, 20/2.

Tháng 2/1974 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1974Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1974Động thổ, làm nhàNăm 1974Mua xe, nhận xeNăm 1974Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1974