Lịch âm thứ bảy 16/2/1974
Thứ Bảy
16
tháng 2/1974
Âm lịch: 25/1
Ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/2/1974 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 2/1974
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/2232243254265276287 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 16/2/1974 dương lịch là ngày 25/1 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 16/2/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/2/1974?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).