Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 20/2/1974

Thứ Tư
20
tháng 2/1974
Âm lịch: 29/1
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Mãn · Sao Cơ Thủy Báo (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/2/1974 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Cơ Thủy Báo (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/2/1974 dương lịch là ngày 29/1 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 20/2/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/2/1974?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).