Lịch âm chủ nhật 31/10/1976
Chủ nhật
31
tháng 10/1976
Âm lịch: 9/9
Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Tết Trùng cửu
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trùng cửu.
Ngày 31/10/1976 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1976
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229231/9242253264275286297308319 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 31/10/1976 dương lịch là ngày 9/9 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 31/10/1976 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 31/10/1976?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).