Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1976

Từ ngày 8/8 nhuận đến 9/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/108/8 nhuậnBính TuấtHắc đạo
TBảy 2/109/8 nhuậnĐinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 3/1010/8 nhuậnMậu TýHoàng đạo
THai 4/1011/8 nhuậnKỷ SửuHắc đạo
TBa 5/1012/8 nhuậnCanh DầnHoàng đạo
TTư 6/1013/8 nhuậnTân MãoHoàng đạo
TNăm 7/1014/8 nhuậnNhâm ThìnHắc đạo
TSáu 8/1015/8 nhuậnQuý TỵHắc đạoRằm tháng 8 nhuận
TBảy 9/1016/8 nhuậnGiáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 10/1017/8 nhuậnẤt MùiHoàng đạo
THai 11/1018/8 nhuậnBính ThânHắc đạo
TBa 12/1019/8 nhuậnĐinh DậuHoàng đạo
TTư 13/1020/8 nhuậnMậu TuấtHắc đạo
TNăm 14/1021/8 nhuậnKỷ HợiHắc đạo
TSáu 15/1022/8 nhuậnCanh TýHoàng đạo
TBảy 16/1023/8 nhuậnTân SửuHắc đạo
Chủ nhật 17/1024/8 nhuậnNhâm DầnHoàng đạo
THai 18/1025/8 nhuậnQuý MãoHoàng đạo
TBa 19/1026/8 nhuậnGiáp ThìnHắc đạo
TTư 20/1027/8 nhuậnẤt TỵHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
TNăm 21/1028/8 nhuậnBính NgọHoàng đạo
TSáu 22/1029/8 nhuậnĐinh MùiHoàng đạo
TBảy 23/101/9Mậu ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 9
Chủ nhật 24/102/9Kỷ DậuHoàng đạo
THai 25/103/9Canh TuấtHắc đạo
TBa 26/104/9Tân HợiHoàng đạo
TTư 27/105/9Nhâm TýHắc đạo
TNăm 28/106/9Quý SửuHắc đạo
TSáu 29/107/9Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 30/108/9Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 31/109/9Bính ThìnHoàng đạoTết Trùng cửu

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1976 có những ngày hoàng đạo nào?

3/10, 5/10, 6/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 23/10, 24/10, 26/10, 29/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1976 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 8/10/1976; Mùng 1 tháng 9 âm: 23/10/1976.