Lịch âm thứ hai 18/10/1976
Thứ Hai
18
tháng 10/1976
Âm lịch: 25/8 nhuận
Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu (nhuận), năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/10/1976 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1976
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229231/9242253264275286297308319 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/10/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 18/10/1976 dương lịch là ngày 25/8 nhuận năm Bính Thìn âm lịch, ngày Quý Mão.
Ngày 18/10/1976 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/10/1976?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).