Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1976

Dương lịch tháng 10/1976, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 8/8 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/10 9/8 nhuận Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/10 10/8 nhuận Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/10 11/8 nhuận Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/10 12/8 nhuận Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/10 13/8 nhuận Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 7/10 14/8 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/10 15/8 nhuận Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/10 16/8 nhuận Giáp Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/10 17/8 nhuận Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/10 18/8 nhuận Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/10 19/8 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/10 20/8 nhuận Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/10 21/8 nhuận Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/10 22/8 nhuận Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 16/10 23/8 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/10 24/8 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/10 25/8 nhuận Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/10 26/8 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/10 27/8 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 21/10 28/8 nhuận Bính Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/10 29/8 nhuận Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/10 1/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/10 2/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/10 3/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/10 4/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/10 5/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/10 6/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/10 7/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/10 8/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 31/10 9/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1976 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1976

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1976 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 21/10, 23/10.

Tháng 10/1976 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1976Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1976Động thổ, làm nhàNăm 1976Mua xe, nhận xeNăm 1976Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1976