Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 30/4/1988

Thứ Bảy
30
tháng 4/1988
Âm lịch: 15/3
Ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Cốc vũ
Trực Bế · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/1988 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/1988

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1988 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/4/1988 dương lịch là ngày 15/3 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Ất Mão.

Ngày 30/4/1988 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 30/4/1988?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).