Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/4/1988

Chủ nhật
10
tháng 4/1988
Âm lịch: 24/2
Ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Thanh minh
Trực Bình · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/4/1988 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1988

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1988 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/4/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/4/1988 dương lịch là ngày 24/2 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Ất Mùi.

Ngày 10/4/1988 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/4/1988?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).