Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1988

Từ ngày 15/2 đến 15/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/415/2Bính TuấtHắc đạoRằm tháng 2
TBảy 2/416/2Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 3/417/2Mậu TýHoàng đạo
THai 4/418/2Kỷ SửuHắc đạo
TBa 5/419/2Canh DầnHoàng đạo
TTư 6/420/2Tân MãoHoàng đạo
TNăm 7/421/2Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 8/422/2Quý TỵHắc đạo
TBảy 9/423/2Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 10/424/2Ất MùiHoàng đạo
THai 11/425/2Bính ThânHắc đạo
TBa 12/426/2Đinh DậuHoàng đạo
TTư 13/427/2Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 14/428/2Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 15/429/2Canh TýHoàng đạo
TBảy 16/41/3Tân SửuHắc đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 17/42/3Nhâm DầnHoàng đạo
THai 18/43/3Quý MãoHắc đạoTết Hàn thực
TBa 19/44/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 20/45/3Ất TỵHoàng đạo
TNăm 21/46/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 22/47/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 23/48/3Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 24/49/3Kỷ DậuHoàng đạo
THai 25/410/3Canh TuấtHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 26/411/3Tân HợiHoàng đạo
TTư 27/412/3Nhâm TýHắc đạo
TNăm 28/413/3Quý SửuHắc đạo
TSáu 29/414/3Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 30/415/3Ất MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1988 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 10/4, 12/4, 15/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1988 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 1/4/1988; Mùng 1 tháng 3 âm: 16/4/1988; Rằm tháng 3 âm: 30/4/1988.