Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1988

Dương lịch tháng 4/1988, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 15/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/4 16/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/4 17/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/4 18/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/4 19/2 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/4 20/2 Tân Mão Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 7/4 21/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/4 22/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 9/4 23/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/4 24/2 Ất Mùi Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/4 25/2 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/4 26/2 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/4 27/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 14/4 28/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/4 29/2 Canh Tý Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/4 1/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/4 2/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/4 3/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 19/4 4/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/4 5/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/4 6/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/4 7/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 23/4 8/3 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/4 9/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/4 10/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/4 11/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/4 12/3 Nhâm Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/4 13/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/4 14/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 30/4 15/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1988 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1988

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1988 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 15/4, 17/4, 19/4, 27/4.

Tháng 4/1988 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1988Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1988Động thổ, làm nhàNăm 1988Mua xe, nhận xeNăm 1988Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1988