Lịch âm thứ hai 30/4/1945
Thứ Hai
30
tháng 4/1945
Âm lịch: 19/3
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.
Ngày 30/4/1945 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1945
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/31321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 30/4/1945 dương lịch là ngày 19/3 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Ngày 30/4/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/4/1945?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).