Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 27/4/1945

Thứ Sáu
27
tháng 4/1945
Âm lịch: 16/3
Ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Khai · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 27/4/1945 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/1945

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/4/1945 dương lịch là ngày 16/3 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 27/4/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 27/4/1945?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).