Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1945

Dương lịch tháng 4/1945, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 19/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 2/4 20/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/4 21/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/4 22/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/4 23/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/4 24/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/4 25/2 Bính Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 8/4 26/2 Đinh Mùi Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/4 27/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 10/4 28/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/4 29/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/4 1/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/4 2/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/4 3/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 15/4 4/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 16/4 5/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/4 6/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/4 7/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 19/4 8/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/4 9/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 21/4 10/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 22/4 11/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/4 12/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/4 13/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/4 14/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/4 15/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/4 16/3 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/4 17/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 29/4 18/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 30/4 19/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1945 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1945 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 15/4, 17/4, 27/4.

Tháng 4/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.