Lịch âm thứ tư 29/5/1991
Thứ Tư
29
tháng 5/1991
Âm lịch: 16/4
Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Phá · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 29/5/1991 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1991
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1172183194205216227238249251026112712281329141/4152163174185196207218229231024112512261327142815291630173118 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1991 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/5/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 29/5/1991 dương lịch là ngày 16/4 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Ngày 29/5/1991 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/5/1991?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).