Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1991

Từ ngày 17/3 đến 18/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/517/3Tân MùiHắc đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/518/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 3/519/3Quý DậuHoàng đạo
TBảy 4/520/3Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 5/521/3Ất HợiHoàng đạo
THai 6/522/3Bính TýHắc đạo
TBa 7/523/3Đinh SửuHắc đạo
TTư 8/524/3Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 9/525/3Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 10/526/3Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 11/527/3Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 12/528/3Nhâm NgọHắc đạo
THai 13/529/3Quý MùiHắc đạo
TBa 14/51/4Giáp ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 15/52/4Ất DậuHắc đạo
TNăm 16/53/4Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 17/54/4Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 18/55/4Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 19/56/4Kỷ SửuHoàng đạo
THai 20/57/4Canh DầnHắc đạo
TBa 21/58/4Tân MãoHắc đạo
TTư 22/59/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 23/510/4Quý TỵHắc đạo
TSáu 24/511/4Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 25/512/4Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 26/513/4Bính ThânHắc đạo
THai 27/514/4Đinh DậuHắc đạo
TBa 28/515/4Mậu TuấtHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 29/516/4Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 30/517/4Canh TýHắc đạo
TSáu 31/518/4Tân SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1991 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 11/5, 16/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1991 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 14/5/1991; Rằm tháng 4 âm: 28/5/1991.