Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1991

Dương lịch tháng 5/1991, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 17/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 2/5 18/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 3/5 19/3 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 4/5 20/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 5/5 21/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/5 22/3 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 7/5 23/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/5 24/3 Mậu Dần Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 9/5 25/3 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 10/5 26/3 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 11/5 27/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 12/5 28/3 Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 13/5 29/3 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 14/5 1/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/5 2/4 Ất Dậu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/5 3/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 17/5 4/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/5 5/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/5 6/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 20/5 7/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 21/5 8/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/5 9/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 23/5 10/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/5 11/4 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 25/5 12/4 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
CN 26/5 13/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 27/5 14/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/5 15/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 29/5 16/4 Kỷ Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 30/5 17/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 31/5 18/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1991 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1991 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 8/5, 15/5, 19/5, 21/5.

Tháng 5/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1991Động thổ, làm nhàNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Xuất hành, đi xaNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991