Lịch âm thứ sáu 29/5/1942
Thứ Sáu
29
tháng 5/1942
Âm lịch: 15/4
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu mãn
Trực Trừ · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Lễ Phật đản
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Phật đản.
Ngày 29/5/1942 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/416217318419520621722823924102511261227132814291530163117 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 29/5/1942 dương lịch là ngày 15/4 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.
Ngày 29/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/5/1942?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).