Lịch âm thứ sáu 1/5/1942
Thứ Sáu
1
tháng 5/1942
Âm lịch: 17/3
Ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Khai · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Quốc tế Lao động
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc tế Lao động.
Ngày 1/5/1942 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/416217318419520621722823924102511261227132814291530163117 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 1/5/1942 dương lịch là ngày 17/3 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Giáp Dần.
Ngày 1/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/5/1942?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).