Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 15/5/1942

Thứ Sáu
15
tháng 5/1942
Âm lịch: 1/4
Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Mùng 1 tháng 4
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 4.

Ngày 15/5/1942 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/5/1942 dương lịch là ngày 1/4 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thìn.

Ngày 15/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/5/1942?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).