Lịch âm thứ hai 29/4/1996
Thứ Hai
29
tháng 4/1996
Âm lịch: 12/3
Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Cốc vũ
Trực Định · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 29/4/1996 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11421531641751861972082192210231124122513261427152816291730181/31922032142252362472582692710281129123013 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 29/4/1996 dương lịch là ngày 12/3 năm Bính Tý âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 29/4/1996 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/4/1996?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).