Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1996

Từ ngày 14/2 đến 13/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/414/2Mậu ThìnHắc đạo
TBa 2/415/2Kỷ TỵHắc đạoRằm tháng 2
TTư 3/416/2Canh NgọHoàng đạo
TNăm 4/417/2Tân MùiHoàng đạo
TSáu 5/418/2Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 6/419/2Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 7/420/2Giáp TuấtHắc đạo
THai 8/421/2Ất HợiHắc đạo
TBa 9/422/2Bính TýHoàng đạo
TTư 10/423/2Đinh SửuHắc đạo
TNăm 11/424/2Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 12/425/2Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 13/426/2Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 14/427/2Tân TỵHắc đạo
THai 15/428/2Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 16/429/2Quý MùiHoàng đạo
TTư 17/430/2Giáp ThânHắc đạo
TNăm 18/41/3Ất DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TSáu 19/42/3Bính TuấtHắc đạo
TBảy 20/43/3Đinh HợiHoàng đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 21/44/3Mậu TýHắc đạo
THai 22/45/3Kỷ SửuHắc đạo
TBa 23/46/3Canh DầnHoàng đạo
TTư 24/47/3Tân MãoHắc đạo
TNăm 25/48/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 26/49/3Quý TỵHoàng đạo
TBảy 27/410/3Giáp NgọHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
Chủ nhật 28/411/3Ất MùiHắc đạo
THai 29/412/3Bính ThânHoàng đạo
TBa 30/413/3Đinh DậuHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1996 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 12/4, 15/4, 16/4, 18/4, 20/4, 23/4, 25/4, 26/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1996 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 2/4/1996; Mùng 1 tháng 3 âm: 18/4/1996.