Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/4/1996

Thứ Năm
11
tháng 4/1996
Âm lịch: 24/2
Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/1996 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1996

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/4/1996 dương lịch là ngày 24/2 năm Bính Tý âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 11/4/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/1996?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).