Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 28/10/2034

Thứ Bảy
28
tháng 10/2034
Âm lịch: 17/9
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Sương giáng
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/10/2034 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/2034

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2034 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/10/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/10/2034 dương lịch là ngày 17/9 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 28/10/2034 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/10/2034?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).