Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2034

Từ ngày 20/8 đến 20/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1020/8Canh DầnHoàng đạo
THai 2/1021/8Tân MãoHoàng đạo
TBa 3/1022/8Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 4/1023/8Quý TỵHắc đạo
TNăm 5/1024/8Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 6/1025/8Ất MùiHoàng đạo
TBảy 7/1026/8Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 8/1027/8Đinh DậuHoàng đạo
THai 9/1028/8Mậu TuấtHắc đạo
TBa 10/1029/8Kỷ HợiHắc đạo
TTư 11/1030/8Canh TýHoàng đạo
TNăm 12/101/9Tân SửuHắc đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 13/102/9Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 14/103/9Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 15/104/9Giáp ThìnHoàng đạo
THai 16/105/9Ất TỵHoàng đạo
TBa 17/106/9Bính NgọHắc đạo
TTư 18/107/9Đinh MùiHắc đạo
TNăm 19/108/9Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 20/109/9Kỷ DậuHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam, Tết Trùng cửu
TBảy 21/1010/9Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 22/1011/9Tân HợiHoàng đạo
THai 23/1012/9Nhâm TýHắc đạo
TBa 24/1013/9Quý SửuHắc đạo
TTư 25/1014/9Giáp DầnHoàng đạo
TNăm 26/1015/9Ất MãoHắc đạoRằm tháng 9
TSáu 27/1016/9Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 28/1017/9Đinh TỵHoàng đạo
Chủ nhật 29/1018/9Mậu NgọHắc đạo
THai 30/1019/9Kỷ MùiHắc đạo
TBa 31/1020/9Canh ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2034 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 2/10, 5/10, 6/10, 8/10, 11/10, 13/10, 15/10, 16/10, 19/10, 20/10, 22/10, 25/10, 27/10, 28/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2034 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 12/10/2034; Rằm tháng 9 âm: 26/10/2034.