Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2034

Dương lịch tháng 10/2034, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 20/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/10 21/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/10 22/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/10 23/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/10 24/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/10 25/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/10 26/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/10 27/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 9/10 28/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 10/10 29/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 11/10 30/8 Canh Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/10 1/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/10 2/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/10 3/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/10 4/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 16/10 5/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/10 6/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/10 7/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/10 8/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 20/10 9/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 21/10 10/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/10 11/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 23/10 12/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/10 13/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/10 14/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/10 15/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 27/10 16/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/10 17/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/10 18/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/10 19/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/10 20/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2034 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2034

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2034 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/10, 19/10, 31/10.

Tháng 10/2034 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2034Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2034Động thổ, làm nhàNăm 2034Mua xe, nhận xeNăm 2034Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2034