Lịch âm thứ bảy 26/9/1998
Thứ Bảy
26
tháng 9/1998
Âm lịch: 6/8
Ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thu phân
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/9/1998 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/82222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 26/9/1998 dương lịch là ngày 6/8 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 26/9/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/9/1998?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).