Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1998

Dương lịch tháng 9/1998, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 11/7 Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 2/9 12/7 Nhâm Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/9 13/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/9 14/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 5/9 15/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 6/9 16/7 Bính Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 7/9 17/7 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 8/9 18/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 9/9 19/7 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/9 20/7 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 11/9 21/7 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 12/9 22/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/9 23/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/9 24/7 Giáp Tý Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/9 25/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/9 26/7 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 17/9 27/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/9 28/7 Mậu Thìn Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 19/9 29/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 20/9 30/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/9 1/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/9 2/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/9 3/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 24/9 4/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/9 5/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/9 6/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 27/9 7/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 28/9 8/8 Mậu Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/9 9/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 30/9 10/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1998 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1998

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1998 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 6/9, 7/9, 9/9, 14/9.

Tháng 9/1998 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1998Động thổ, làm nhàNăm 1998Mua xe, nhận xeNăm 1998Xuất hành, đi xaNăm 1998Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1998