Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 1/9/1998

Thứ Ba
1
tháng 9/1998
Âm lịch: 11/7
Ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Xử thử
Trực Bình · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 1/9/1998 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/9/1998 dương lịch là ngày 11/7 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 1/9/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 1/9/1998?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).