Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 2/9/1998

Thứ Tư
2
tháng 9/1998
Âm lịch: 12/7
Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/1998 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/9/1998 dương lịch là ngày 12/7 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 2/9/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/9/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).