Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 26/2/2039

Thứ Bảy
26
tháng 2/2039
Âm lịch: 4/2
Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Vũ thủy
Trực Trừ · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 26/2/2039 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/2/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/2/2039 dương lịch là ngày 4/2 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 26/2/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 26/2/2039?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).