Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2039

Dương lịch tháng 2/2039, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 9/1 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 2/2 10/1 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/2 11/1 Bính Thìn Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 4/2 12/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/2 13/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 6/2 14/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/2 15/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 8/2 16/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/2 17/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/2 18/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 11/2 19/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/2 20/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 13/2 21/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/2 22/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/2 23/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/2 24/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/2 25/1 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/2 26/1 Tân Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 19/2 27/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 20/2 28/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 21/2 29/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/2 30/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 23/2 1/2 Bính Tý Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/2 2/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/2 3/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 26/2 4/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 27/2 5/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/2 6/2 Tân Tỵ Xấu Trực Bình, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 1/2039 Tháng sauKhai trương, mở hàng 3/2039

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2039 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 4/2, 23/2.

Tháng 2/2039 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2039Động thổ, làm nhàNăm 2039Mua xe, nhận xeNăm 2039Xuất hành, đi xaNăm 2039Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2039